rags-to-riches

/'rægztə'ritʃiz/
Học thuật
Thân thiện
rags-to-riches

A young entrepreneur celebrates the success of her rags-to-riches story.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Từ nghèo khó trở nên giàu có: Dùng để mô tả một câu chuyện, một sự nghiệp hoặc một cuộc đời bắt đầu trong cảnh nghèo khó, túng thiếu (rags) đạt đến thành công, giàu có (riches).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His is a classic rags-to-riches story. (Câu chuyện của anh ấy một câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có kinh điển.)
    • The movie tells the rags-to-riches journey of an immigrant. (Bộ phim kể về hành trình từ nghèo khó đến giàu có của một người nhập cư.)
    • She achieved rags-to-riches success through hard work. ( ấy đạt được thành công từ nghèo khó đến giàu có nhờ làm việc chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a rags-to-riches tale": một câu chuyện kể về sự thăng tiến từ nghèo khó đến giàu có.

    • The biography reads like a fascinating rags-to-riches tale. (Cuốn tiểu sử đọc như một câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có đầy hấp dẫn.)
  • "a rags-to-riches entrepreneur": một doanh nhân xuất phát điểm nghèo khó.

    • He is celebrated as a rags-to-riches entrepreneur. (Ông ấy được ca ngợi như một doanh nhân từ nghèo khó vươn lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Rags-to-riches story (cụm danh từ): Câu chuyện phất, câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có. (Đây cụm từ phổ biến nhất chứa tính từ này).
    • The media loves a good rags-to-riches story. (Giới truyền thông rất thích một câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có hay.)
Từ đồng nghĩa
  • From poverty to wealth: Từ nghèo khó đến giàu có.
  • Self-made: Tự thân lập nghiệp (nhấn mạnh vào việc tự mình đạt được thành công, có thể bao hàm ý nghĩa từ xuất phát điểm thấp).
Thành ngữ liên quan
  • To go from rags to riches: Đi từ cảnh nghèo khó đến giàu có (động từ hóa khái niệm).
    • He went from rags to riches in just a few years. (Anh ta đi từ nghèo khó đến giàu có chỉ trong vài năm.)
rags-to-riches

A young entrepreneur celebrates the success of her rags-to-riches story.

tính từ
  1. rags-to-riches story chuyện phất (trong đó nhân vật chính mới đầu nghèo sau đó trở nên giàu có)