rajeunissant

Học thuật
Thân thiện
rajeunissant

Le traitement rajeunissant laisse la peau lisse et éclatante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm trẻ lại, tác dụng trẻ hóa: Dùng để mô tả một thứ đó (sản phẩm, phương pháp, hoạt động) tác dụng khiến người ta cảm thấy hoặc trông trẻ hơn, tràn đầy sức sống hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette crème a un effet rajeunissant sur la peau. (Loại kem này tác dụng làm trẻ hóa làn da.)
    • Les vacances à la montagne ont été très rajeunissantes pour lui. (Kỳ nghỉvùng núi đã rất tác dụng trẻ hóa đối với anh ấy.)
    • C'est une activité rajeunissante pour l'esprit. (Đómột hoạt động làm tươi mới tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effet rajeunissant": hiệu ứng làm trẻ hóa.
    • Ce sérum promet un effet rajeunissant immédiat. (Loại huyết thanh này hứa hẹn một hiệu ứng làm trẻ hóa tức thì.)
  • "cure rajeunissante": liệu pháp trẻ hóa.
    • Elle suit une cure rajeunissante dans un spa réputé. ( ấy đang theo một liệu pháp trẻ hóa tại một spa nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rajeunir (động từ): làm trẻ lại, trẻ ra.
    • Cette nouvelle coiffure la rajeunit de dix ans. (Kiểu tóc mới này làm ấy trẻ ra mười tuổi.)
  • Rajeunissement (danh từ): sự trẻ hóa.
    • Le rajeunissement de la population active est un enjeu important. (Việc trẻ hóa lực lượng lao độngmột vấn đề quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Régénérant: tái tạo, phục hồi (thường dùng cho da).
  • Revitalisant: phục hồi sinh lực.
  • Rafraîchissant: làm tươi mát, sảng khoái.
Từ trái nghĩa
  • Vieillissant: đang già đi, làm già đi.
  • Fatigant: làm mệt mỏi.
rajeunissant

Le traitement rajeunissant laisse la peau lisse et éclatante.

tính từ
  1. làm trẻ lại
    • Traitement rajeunissant
      sự điều trị làm người trẻ lại