rajeunissement

Học thuật
Thân thiện
rajeunissement

Le médecin explique les options de rajeunissement à son patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự trẻ lại: Hành động hoặc quá trình trở nên trẻ hơn về ngoại hình, sức khỏe hoặc tinh thần.
    • Sự đổi mới: Hành động làm cho một cái gì đó trở nên mới mẻ, hiện đại hoặc tràn đầy sức sống trở lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le rajeunissement de la peau est un objectif commun en cosmétique. (Sự trẻ hóa làn damột mục tiêu phổ biến trong ngành mỹ phẩm.)
    • La rénovation a apporté un rajeunissement bien nécessaire au centre-ville. (Việc cải tạo đã mang lại một sự đổi mới rất cần thiết cho trung tâm thành phố.)
    • Il cherche le secret du rajeunissement éternel. (Anh ta đang tìm kiếm bí mật của sự trẻ lại vĩnh cửu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rajeunissement cellulaire": sự trẻ hóa tế bào.

    • Les scientifiques étudient les mécanismes du rajeunissement cellulaire. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu cơ chế của sự trẻ hóa tế bào.)
  • "Rajeunissement d'une équipe": sự trẻ hóa/đổi mới một đội ngũ.

    • Le club de football a besoin d'un rajeunissement de son effectif. (Câu lạc bộ bóng đá cần một sự trẻ hóa đội hình của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Rajeunir (động từ): làm trẻ lại, trẻ ra.

    • Cette coupe de cheveux la rajeunit de dix ans. (Kiểu tóc này làm ấy trẻ ra mười tuổi.)
  • Rajeunissant, e (tính từ): tác dụng làm trẻ.

    • Un traitement rajeunissant. (Một phương pháp điều trị tác dụng trẻ hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Rafraîchissement: sự làm tươi mới, sự đổi mới (thường về diện mạo, ý tưởng).
  • Rénovation: sự cải tạo, đổi mới (thường về vật chất, công trình).
  • Régénération: sự tái sinh, phục hồi.
Từ trái nghĩa
  • Vieillissement: sự già đi, sự lão hóa.
  • Déclin: sự suy tàn, sự xuống cấp.
rajeunissement

Le médecin explique les options de rajeunissement à son patient.

danh từ giống đực
  1. sự trẻ lại
    • La gérontologie et le problème du rajeunissement
      lão khoa vấn đề làm trẻ lại
  2. sự đổi mới
    • Rajeunissement d'un thème
      sự đổi mới một đề tài

Từ có nhắc đến "rajeunissement"