rake-off

/'reik,ɔ:f/
Học thuật
Thân thiện
rake-off

A casino manager takes a rake-off from the poker table's winnings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền hoa hồng, tiền chia chác (thường mang nghĩa xấu): Một khoản tiền hoặc tỷ lệ phần trăm lợi nhuận được lấy ra, thường một cách bí mật hoặc không chính đáng, bởi một người trung gian, người tổ chức hoặc kẻ xấu từ một giao dịch hoặc hoạt động kiếm tiền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The corrupt official demanded a rake-off from the construction contract. (Viên chức tham nhũng yêu cầu một khoản tiền chia chác từ hợp đồng xây dựng.)
    • He acts as a middleman and takes a hefty rake-off from every deal. (Hắn ta đóng vai trò trung gian lấy một khoản hoa hồng lớn từ mỗi thương vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get/take a rake-off": nhận lấy một phần tiền hoa hồng (thường ngụ ý tiêu cực).
    • The gang leader took a rake-off from all the illegal gambling in his territory. (Tên trùm băng đảng lấy một phần hoa hồng từ tất cả các hoạt động cờ bạc bất hợp pháp trong lãnh địa của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kickback (n): tiền hối lộ ngầm, tiền hoa hồng bất hợp pháp (thường trả cho người quyền lực để đổi lấy đặc ân).

    • The company was investigated for paying kickbacks to secure the project. (Công ty bị điều tra trả tiền hối lộ ngầm để giành được dự án.)
  • Commission (n): tiền hoa hồng (nghĩa trung lập, thường hợp pháp).

    • She earns a 10% commission on every sale she makes. ( ấy kiếm được 10% hoa hồng trên mỗi giao dịch bán hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cut (n): phần chia (thông tục).
  • Share (n): phần, phần chia.
  • Percentage (n): tỷ lệ phần trăm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "rake-off")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "rake-off")

rake-off

A casino manager takes a rake-off from the poker table's winnings.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền hoa hồng; tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu))