rakety

/'rækili/
tính từ
  1. ồn ào, om sòm, huyên náo
  2. chơi bời phóng đãng, trác táng
    • to leaf a rakety life
      sống trác táng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rakety
A group of friends enjoys a rakety evening at a lively carnival.