rakety

/'rækili/
Học thuật
Thân thiện
rakety

A group of friends enjoys a rakety evening at a lively carnival.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ồn ào, om sòm, huyên náo: Dùng để miêu tả một sự việc, nơi chốn hoặc hành vi gây ra nhiều tiếng ồn, náo động.
    • Chơi bời phóng đãng, trác táng: Dùng để miêu tả một lối sống buông thả, sa đọa, thiếu đứng đắn kỷ luật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The party next door was very rakety and kept us awake all night. (Bữa tiệc nhà bên rất ồn ào khiến chúng tôi thức trắng đêm.)
    • He was known for his rakety lifestyle in his youth. (Anh ta nổi tiếng với lối sống chơi bời phóng đãng thời trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a rakety establishment": một cơ sở ồn ào hoặc tiếng không đứng đắn.
    • The police shut down the rakety bar on the corner. (Cảnh sát đã đóng cửa quán bar ồn àogóc phố.)
  • "rakety behavior": hành vi phóng đãng, thiếu đoan trang.
    • His rakety behavior at the formal event shocked the guests. (Hành vi phóng đãng của anh ta tại sự kiện trang trọng đã làm các vị khách sốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Rake (danh từ): người ăn chơi phóng đãng, công tử bột. (Lưu ý: Đây một từ riêng biệt, không phải biến thể ngữ pháp của "rakety").
    • He lived his life as a rake, caring only for pleasure. (Anh ta sống như một kẻ ăn chơi, chỉ quan tâm đến lạc thú.)
Từ đồng nghĩa
  • Noisy (adj): ồn ào.
  • Debauched (adj): trác táng, đồi bại.
  • Dissolute (adj): phóng đãng, buông thả.
Từ trái nghĩa
  • Quiet (adj): yên tĩnh.
  • Decorous (adj): đứng đắn, trang nhã.
  • Sober (adj): chừng mực, điềm đạm.
rakety

A group of friends enjoys a rakety evening at a lively carnival.

tính từ
  1. ồn ào, om sòm, huyên náo
  2. chơi bời phóng đãng, trác táng
    • to leaf a rakety life
      sống trác táng

Từ gần giống