ralentisseur

danh từ giống đực
  1. (cơ khí, cơ học) bộ giảm tốc
  2. (vậthọc) chất hãm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ralentisseur
Un ralentisseur est installé sur la route devant l'école.