ramal

/'reiməl/
Học thuật
Thân thiện
ramal

A small ramal branch holds several green leaves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) cành: Từ dùng trong thực vật học để mô tả những liên quan đến hoặc thuộc về cành cây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist studied the ramal structure of the oak tree. (Nhà thực vật học nghiên cứu cấu trúc thuộc về cành của cây sồi.)
    • Ramal growth is affected by sunlight. (Sự phát triển thuộc về cành bị ảnh hưởng bởi ánh sáng mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ramal anatomy": giải phẫu học cành.
    • His thesis focuses on the ramal anatomy of tropical shrubs. (Luận văn của anh ấy tập trung vào giải phẫu học cành của các loài cây bụi nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Ramification (danh từ): sự phân nhánh; hệ quả, hậu quả (nghĩa bóng).
    • The ramification of the branches creates a dense canopy. (Sự phân nhánh của các cành tạo nên một tán cây rậm rạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Branchial: (thuộc) cành, nhánh (cũng dùng trong thực vật học).
ramal

A small ramal branch holds several green leaves.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) cành