rameux

tính từ
  1. () nhiều nhánh
    • Plante fort rameuse
      cây rất nhiều nhánh
    • Un vieux cerf au bois rameux
      một con hươu già gạc nhiều nhánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rameux
Un vieux cerf au bois rameux broute tranquillement dans la forêt.