ramp
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đoạn đường dốc, mặt phẳng nghiêng : Một bề mặt nối hai mức độ cao thấp khác nhau, cho phép người hoặc phương tiện di chuyển lên xuống. Thang lên/xuống máy bay : Một cầu thang hoặc lối đi di động dùng để hành khách lên hoặc rời khỏi máy bay. Bệ, bệ phóng : Một cấu trúc dốc hoặc nền được sử dụng cho mục đích cụ thể, như bệ phóng tên lửa. Động từ : Dốc lên/xuống, có dạng nghiê...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An inclined surface connecting two different levels : A sloping surface that allows movement between a higher and a lower level. A movable staircase for boarding or leaving an aircraft : A set of steps on wheels used to provide access to an airplane. A North American plant : A perennial plant with a slender bulb and whitish flowers. Verb : To stand with raised forelegs or arms...
See full definition →