ramp

/ræmp/
danh từ
  1. dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải
    • approach ramp of a bridge
      dốc lên cầu
  2. (hàng không) thang lên máy bay
  3. bệ tên lửa
nội động từ
  1. dốc thoai thoải
  2. chồm đứng lên, chồm hai chân trước lên (sư tử trên huy hiệu)
  3. (đùa cợt) nổi xung, giận điên lên
ngoại động từ
  1. (kiến trúc) xây dốc thoai thoải (một bức tường)
danh từ
  1. (từ lóng) sự lừa đảo
  2. sự tăng giá cao quá cao
nội động từ
  1. lừa đảo
  2. tăng giá quá cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ramp"

ramp
Passengers walk up the ramp to board the airplane.