rampancy

/'ræmpənsi/
Học thuật
Thân thiện
rampancy

A man's rampancy during the argument was frightening.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích: Trạng thái hoặc hành vi thể hiện sự tức giận, bạo lực hoặc không thể kiểm soát được.
    • Sự lan tràn mạnh mẽ không kiểm soát: Thường dùng để chỉ sự phát triển, lan rộng nhanh chóng quá mức của một điều đó tiêu cực, như bệnh tật, tệ nạn hoặc ý tưởng hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rampancy of his anger frightened everyone in the room. (Sự hung hăng trong cơn giận của anh ta đã làm mọi người trong phòng khiếp sợ.)
    • The government is trying to control the rampancy of corruption in the system. (Chính phủ đang cố gắng kiểm soát sự lan tràn của tham nhũng trong hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in its rampancy": trong thời kỳ lan tràn mạnh mẽ nhất, ở đỉnh điểm.

    • The disease was at its rampancy during the summer months. (Căn bệnh đãthời kỳ lan tràn mạnh nhất vào những tháng mùa .)
  • "to check the rampancy of something": kiềm chế, ngăn chặn sự lan tràn của cái đó.

    • New policies aim to check the rampancy of fake news online. (Các chính sách mới nhằm kiềm chế sự lan tràn của tin giả trên mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rampant (tính từ): hung hăng, lan tràn mạnh mẽ.
    • Corruption was rampant in the old regime. (Tham nhũng đã lan tràn mạnh mẽ dưới chế độ .)
Từ đồng nghĩa
  • Furor: cơn thịnh nộ, sự cuồng nộ.
  • Pervasiveness: tính lan tỏa, tính phổ biến (mang nghĩa trung lập hơn).
  • Unchecked growth: sự phát triển không kiểm soát.
Từ trái nghĩa
  • Control: sự kiểm soát.
  • Restraint: sự hạn chế, sự kiềm chế.
  • Moderation: sự điều độ, sự ôn hòa.
rampancy

A man's rampancy during the argument was frightening.

danh từ
  1. sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên
  2. sự lan tràn (tệ hại xã hội...)