rancissement

Học thuật
Thân thiện
rancissement

L'huile d'olive exposée à l'air montre des signes de rancissement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hôi dầu, sự ôi khét: Chỉ quá trình hoặc trạng thái chất béo, dầu mỡ bị biến chất, có mùi vị khó chịu do bị oxy hóa hoặc tác động của vi khuẩn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le rancissement de l'huile est accéléré par la chaleur et la lumière. (Sự hôi dầu của dầu ăn bị đẩy nhanh bởi nhiệt ánh sáng.)
    • Pour éviter le rancissement, conservez les noix au réfrigérateur. (Để tránh sự ôi khét, hãy bảo quản các loại hạt trong tủ lạnh.)
    • On reconnaît le rancissement du beurre à son odeur désagréable. (Người ta nhận ra sự hôi dầu của qua mùi khó chịu của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rancissement des graisses": sự ôi khét của chất béo.
    • Le rancissement des graisses est un problème majeur dans l'industrie agroalimentaire. (Sự ôi khét của chất béomột vấn đề lớn trong ngành công nghiệp thực phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Rancissure (danh từ giống cái): từ đồng nghĩa, cùng chỉ "sự hôi dầu, sự ôi khét". Đâydạng giống cái tương đương của "rancissement".

    • La rancissure de cette huile la rend impropre à la consommation. (Sự hôi dầu của loại dầu này khiến không thể dùng được.)
  • Rance (tính từ): đã hôi dầu, đã ôi khét.

    • Une odeur rance s'échappait du paquet. (Một mùi ôi khét bốc ra từ gói đồ.)
  • Rancir (động từ): trở nên hôi dầu, bị ôi khét.

    • L'huile peut rancir si elle n'est pas bien conservée. (Dầu có thể bị hôi nếu không được bảo quản tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Oxydation des graisses: sự oxy hóa chất béo (nguyên nhân chính dẫn đến rancissement).
  • Altération des lipides: sự biến chất của lipid.
rancissement

L'huile d'olive exposée à l'air montre des signes de rancissement.

danh từ giống đực (giống cái rancissure)
  1. sự hôi dầu, sự ôi khét