ranunculi
/rə'nʌɳkjuləs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây mao lương: Tên gọi chung cho một chi thực vật có hoa, thường là cây thân thảo, thuộc họ Ranunculaceae. Hoa của chúng thường có nhiều cánh và màu sắc rực rỡ, như vàng hoặc trắng. Nhiều loài trong chi này mọc hoang dã ở các vùng ôn đới.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The field was dotted with yellow ranunculi. (Cánh đồng điểm xuyết những cây mao lương vàng.)
- Ranunculi are known for their bright, cup-shaped flowers. (Cây mao lương được biết đến với những bông hoa hình cốc sáng màu.)
- She carefully identified the ranunculi in the botanical guide. (Cô ấy cẩn thận xác định các cây mao lương trong sách hướng dẫn thực vật học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn học hoặc mô tả: Từ này thường được dùng trong văn cảnh thực vật học, làm vườn hoặc văn chương mô tả để tạo hình ảnh đẹp và chính xác về loài hoa.
- The poet compared her smile to the delicate petals of a ranunculus. (Nhà thơ so sánh nụ cười của cô ấy với những cánh hoa mỏng manh của một đóa mao lương.)
Biến thể và từ gần giống
- Ranunculus (danh từ, số ít): Dạng số ít của từ.
- This ranunculus is particularly vibrant. (Cây mao lương này đặc biệt rực rỡ.)
- Ranunculuses (danh từ, số nhiều): Một dạng số nhiều khác, ít phổ biến hơn "ranunculi".
- Buttercup (danh từ): Tên thông dụng trong tiếng Anh cho nhiều loài trong chi Ranunculus, đặc biệt là những loài hoa vàng. Đây là một từ đồng nghĩa thông tục.
- The child held a buttercup under her chin. (Đứa trẻ cầm một bông hoa mao lương vàng dưới cằm.)
Từ đồng nghĩa
- Buttercup: Hoa mao lương vàng (tên gọi thông thường).
- Crowfoot: Một tên gọi khác cho một số loài ranunculus, dựa vào hình dạng lá.
Lưu ý
- "Ranunculi" là dạng số nhiều của "ranunculus". Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh.
- Nhiều loài ranunculi có độc đối với gia súc nếu ăn phải.
danh từ, ranunculi /rə'nʌɳkjulai/, ranunculuses /rə'nʌɳkjuləsiz/
- cây mao lương