ranunculus

/rə'nʌɳkjuləs/
Học thuật
Thân thiện
ranunculus

A gardener plants ranunculus bulbs in a flower bed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây mao lương: Tên gọi chung của một chi thực vật hoa thuộc họ Ranunculaceae, thường cây thân thảo hàng năm, hai năm một lần hoặc lâu năm. Nhiều loài trong chi này thường được gọi là "buttercup" (hoa mao lương vàng) hoặc "crowfoot" (chân quạ) trong tiếng Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The field was covered in yellow ranunculus. (Cánh đồng được phủ đầy hoa mao lương vàng.)
    • She planted Persian ranunculus for their vibrant, rose-like blooms. ( ấy trồng mao lương Ba Tư những bông hoa rực rỡ, giống hoa hồng của chúng.)
    • Ranunculus is a large genus of flowering plants. (Ranunculus một chi lớn của các loài thực vật hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc mô tả: Từ này thường được dùng trong các văn bản thực vật học, làm vườn hoặc mô tả phong cảnh để chỉ các loài hoa dại hoặc cây trồng trang trí thuộc chi này.
    • The poet compared her smile to the delicate petals of a ranunculus. (Nhà thơ so sánh nụ cười của ấy với những cánh hoa mỏng manh của một bông mao lương.)
Biến thể từ gần giống
  • Ranunculi (n): Dạng số nhiều của "ranunculus" trong tiếng Latinh, thường được dùng trong văn phong học thuật hoặc trang trọng.
    • Various ranunculi can be found in this meadow. (Nhiều loài mao lương khác nhau có thể được tìm thấy trên đồng cỏ này.)
  • Ranunculuses (n): Dạng số nhiều thông thường theo quy tắc tiếng Anh của "ranunculus".
  • Buttercup (n): Tên gọi thông thường cho nhiều loài hoa màu vàng sáng.
  • Crowfoot (n): Tên gọi thông thường khác cho một số loài .
Từ đồng nghĩa
  • Buttercup (n): Hoa mao lương vàng (chỉ một số loài phổ biến).
  • Crowfoot (n): Chân quạ (chỉ một số loài đặc trưng).
ranunculus

A gardener plants ranunculus bulbs in a flower bed.

danh từ, ranunculi /rə'nʌɳkjulai/, ranunculuses /rə'nʌɳkjuləsiz/
  1. cây mao lương

Từ đồng nghĩa