rarefaction

/,reəri'fækʃn/
Học thuật
Thân thiện
rarefaction

A sound wave creates a rarefaction in the air.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật ) Sự làm loãng, sự giãn nở: Chỉ sự giảm mật độ của một chất, đặc biệt trong chất khí, khi các phần tử của bị kéo giãn ra.
    • Vùng loãng: Trong sóng âm thanh, đây phần của sóng nơi các phần tử môi trường bị giãn ra, tạo ra áp suất thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rarefaction of air at high altitudes makes breathing difficult. (Sự loãng khíđộ cao lớn khiến việc thở trở nên khó khăn.)
    • In a sound wave, a compression is followed by a rarefaction. (Trong một sóng âm, một vùng nén được theo sau bởi một vùng loãng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Zone of rarefaction": Vùng loãng, thường dùng trong vật để mô tả khu vực mật độ thấp trong một môi trường.
    • The ultrasound machine detects both compressions and zones of rarefaction in the tissue. (Máy siêu âm phát hiện cả những vùng nén vùng loãng trong .)
Biến thể từ gần giống
  • Rarefy (động từ): Làm loãng, làm giãn nở.
    • The process rarefies the gas in the chamber. (Quá trình này làm loãng khí trong buồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thinning: Sự làm mỏng đi, sự loãng ra.
  • Dilution: Sự pha loãng (thường dùng cho chất lỏng).
  • Expansion: Sự giãn nở.
Từ trái nghĩa
  • Compression: Sự nén chặt.
  • Condensation: Sự ngưng tụ, sự đặc.
rarefaction

A sound wave creates a rarefaction in the air.

danh từ
  1. (vật ) sự làm loãng khí, sự rút khí