raréfaction

danh từ giống cái
  1. sự loãng đi
    • Raréfaction de l'air en haute montagne
      sự loãng đi của không khívùng núi cao
  2. sự ít đi, sự khan hiếm
    • Raréfaction d'une marchandise
      sự khan hiếm một mặt hàng
raréfaction
L'air subit une raréfaction en haute montagne.