raspoutitsa

Học thuật
Thân thiện
raspoutitsa

La raspoutitsa rend les chemins de terre boueux et difficiles à parcourir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Địa lý, địa chất) Mùa tuyết tan: Chỉ khoảng thời gian trong năm, thườngmùa xuân, khi nhiệt độ tăng lên làm tuyết băng tan chảy trên diện rộng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La raspoutitsa rend les routes de montagne impraticables. (Mùa tuyết tan làm cho các con đường miền núi không thể đi lại được.)
    • Pendant la raspoutitsa, le niveau des rivières augmente considérablement. (Trong mùa tuyết tan, mực nước sông tăng lên đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "arrivée de la raspoutitsa": sự bắt đầu của mùa tuyết tan.

    • L'arrivée de la raspoutitsa marque la fin de l'hiver rigoureux. (Sự bắt đầu của mùa tuyết tan đánh dấu sự kết thúc của mùa đông khắc nghiệt.)
  • "période de raspoutitsa": giai đoạn tuyết tan.

    • La période de raspoutitsa peut provoquer des inondations. (Giai đoạn tuyết tan có thể gây ra lũ lụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégel (danh từ giống đực): sự tan băng, sự tan giá. Từ này có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ sự tan băng trên mặt nước hoặc trong quan hệ quốc tế, không chỉ giới hạntuyết.
  • Fonte des neiges (cụm danh từ giống cái): sự tan chảy của tuyết. Đâymột cụm từ mô tả phổ biến hơn cho hiện tượng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Période de fonte: thời kỳ tan chảy.
  • Saison de la débâcle: mùa băng tan (thường dùng cho sông).
Lưu ý
  • Từ vựng chuyên ngành: "Raspoutitsa" là một thuật ngữ chuyên ngành địa địa chất, thường được sử dụng trong các văn bản khoa học hoặc báo cáo về khí hậu, đặc biệt liên quan đến các vùng mùa đông nhiều tuyết như Nga, Canada, hoặc vùng núi cao.
  • Nguồn gốc: Từ này nguồn gốc từ tiếng Nga (распутица), mô tả tình trạng đường sá lầy lội do băng tuyết tan, được mượn vào tiếng Pháp trong các ngữ cảnh chuyên môn.
raspoutitsa

La raspoutitsa rend les chemins de terre boueux et difficiles à parcourir.

danh từ giống cái
  1. (địa lý, địa chất) mùa tuyết tan