rationalistic

/,ræʃnə'listik/
Học thuật
Thân thiện
rationalistic

A philosopher presents a rationalistic argument in a lecture hall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) chủ nghĩa duy : Liên quan đến hoặc dựa trên học thuyết triết học cho rằng lý trí nguồn gốc chính của tri thức sự thật, thay vì kinh nghiệm giác quan hoặc niềm tin tôn giáo.
    • Theo lối duy , mang tính duy : cách tiếp cận hoặc phương pháp giải quyết vấn đề dựa chủ yếu vào lý luận logic phân tích, thường bỏ qua các yếu tố cảm xúc hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His approach to ethics was strictly rationalistic, relying on logic rather than emotion. (Cách tiếp cận đạo đức của ông ấy hoàn toàn mang tính duy , dựa vào logic hơn cảm xúc.)
    • The rationalistic philosophy of the Enlightenment emphasized human reason. (Triết học duy của thời Khai Sáng nhấn mạnh lý trí con người.)
    • She criticized the rationalistic interpretation of the historical event for ignoring cultural sentiments. ( ấy chỉ trích cách giải thích mang tính duy về sự kiện lịch sử đã bỏ qua những tình cảm văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rationalistic worldview": thế giới quan duy .

    • The scientist's rationalistic worldview left little room for spiritual explanations. (Thế giới quan duy của nhà khoa học để lại rất ít chỗ cho những giải thích mang tính tâm linh.)
  • "rationalistic theology": thần học duy (một cách tiếp cận thần học dựa trên lý trí).

    • Some 18th-century thinkers developed a rationalistic theology that sought to reconcile faith and reason. (Một số nhà tư tưởng thế kỷ 18 đã phát triển một nền thần học duy nhằm hòa giải đức tin lý trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Rationalism (n): chủ nghĩa duy .

    • Rationalism was a dominant school of thought in modern philosophy. (Chủ nghĩa duy một trường phái tư tưởng thống trị trong triết học hiện đại.)
  • Rationalist (n): người theo chủ nghĩa duy , nhà duy .

    • The famous philosopher was a leading rationalist. (Nhà triết học nổi tiếng đó một nhà duy hàng đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Reason-based: dựa trên lẽ.
  • Logical: hợp , logic.
  • Intellectualistic: (mang tính) trí thức luận (nhấn mạnh trí tuệ).
Từ trái nghĩa
  • Empiricist: (thuộc) chủ nghĩa kinh nghiệm (nhấn mạnh kinh nghiệm giác quan).
  • Irrational: phi lý.
  • Mystical: thần bí.
rationalistic

A philosopher presents a rationalistic argument in a lecture hall.

tính từ
  1. (thuộc) chủ nghĩa duy , duy chủ nghĩa