rationals

/'ræʃənlz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ, số nhiều (Mathematics):
    • Số hữu tỉ: "Rationals" dạng số nhiều của "rational number", chỉ các số có thể biểu diễn dưới dạng phân số a/b, trong đó a b các số nguyên b khác 0. Tập hợp các số này thường được ký hiệu ℚ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The set of rationals includes fractions like 1/2, 3/4, and -5/7. (Tập hợp các số hữu tỉ bao gồm các phân số như 1/2, 3/4 -5/7.)
    • Integers are a subset of the rationals. (Các số nguyên một tập hợp con của các số hữu tỉ.)
    • When solving the equation, we found that the solution was among the rationals. (Khi giải phương trình, chúng tôi nhận thấy nghiệm nằm trong tập số hữu tỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The field of rationals": Trường số hữu tỉ. Đây một cấu trúc đại số quan trọng.

    • The field of rationals is denoted by Q. (Trường số hữu tỉ được ký hiệu Q.)
  • "Density of the rationals": Tính trù mật của các số hữu tỉ. Tính chất này nói rằng giữa hai số thực bất kỳ luôn tồn tại một số hữu tỉ.

    • The density of the rationals in the real numbers is a key concept in analysis. (Tính trù mật của các số hữu tỉ trong tập số thực một khái niệm then chốt trong giải tích.)
Biến thể từ liên quan
  • Rational (adj): Hợp , có lý trí.

    • She made a rational decision based on the facts. ( ấy đã đưa ra một quyết định hợp dựa trên các sự kiện.)
  • Rational number (n): Số hữu tỉ (dạng số ít).

    • 1/3 is a rational number. (1/3 một số hữu tỉ.)
  • Rationality (n): Tính hợp , tính duy .

    • The plan was praised for its rationality. (Kế hoạch được khen ngợi tính hợp của .)
Từ đồng nghĩa
  • Fractional numbers: Các số phân số (trong ngữ cảnh toán học, mặc dù không hoàn toàn tương đương số nguyên cũng số hữu tỉ).
Lưu ý
  • Từ "rationals" trong ngữ cảnh được cung cấp ("quần đàn bà đầu gối") dường nhưmột định nghĩa cổ, lỗi thời hoặc không chuẩn xác không còn được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. Định nghĩa toán học được trình bàytrên định nghĩa chính xác phổ biến duy nhất cho từ "rationals" ngày nay.
danh từ số nhiều
  1. quần đàn bà đầu gối