rau muống

Học thuật
Thân thiện
rau muống

Người nông dân đang thu hoạch rau muống trên mặt ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài thực vật thân thảo, thuộc họ khoai lang (Convolvulaceae): "rau muống" tên gọi của một loại rau phổ biến ở Việt Nam, thường được trồngnhững nơi nhiều nước như ao, ruộng, mương.
    • Ngọn dùng làm thực phẩm: Bộ phận chính của cây "rau muống" được dùng để chế biến thành các món ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường luộc rau muống chấm với nước mắm tỏi ớt. (Phần ngọn của cây rau muống được dùng làm món ăn.)
    • Ao nhà ngoại lúc nào cũng một giàn rau muống xanh mướt. (Cây rau muống thường được trồngnơi nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rau muống đồng": chỉ loại rau muống mọc tự nhiênđồng ruộng, thường được cho ngon hơn loại trồng.

    • Rau muống đồng luộc lên vị ngọt giòn đặc trưng.
  • "rau muống thả": chỉ cách trồng rau muống bằng cách thả thân cây bánh tẻ xuống nước để chúng mọc rễ phát triển.

    • Vụ này bác ấy thả rau muống trong ao, chắc sẽ cho nhiều ngọn.
Biến thể từ gần giống
  • Rau muống biển (danh từ): tên gọi khác của một loài cây khác (Ipomoea pes-caprae) mọcvùng cát ven biển, không dùng làm rau ăn công dụng trong y học cổ truyền.
  • Rau lang (danh từ): chỉ phần ngọn non của cây khoai lang, cũng thuộc họ khoai lang có thể dùng làm rau ăn, đôi khi bị nhầm lẫn với rau muống.
Từ đồng nghĩa
  • Bìm bìm nước: tên gọi khác theo đặc tính thực vật học, ít dùng trong đời sống hàng ngày.
Thành ngữ liên quan
  • "Còn ao rau muống, còn đầy chum tương": một câu trong ca dao, thường dùng để nói về sự no đủ, bình dị của cuộc sống nông thôn khi còn những thứ căn bản như ao rau muống chum tương.
    • Cuộc sống quê tuy giản dị nhưng "còn ao rau muống, còn đầy chum tương" đã thấy ấm lòng.
rau muống

Người nông dân đang thu hoạch rau muống trên mặt ao.

  1. Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồngao, ngọn dùng làm rau ăn: Còn trời, còn nước, còn mây, Còn ao rau muống, còn đầy chum tương (cd).