rau muống

  1. Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồngao, ngọn dùng làm rau ăn: Còn trời, còn nước, còn mây, Còn ao rau muống, còn đầy chum tương (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rau muống
Người nông dân đang thu hoạch rau muống trên mặt ao.