rau ngổ

  1. Loài rau cùng họ với cúc mọcdưới nước, dài, không cuống, mọc đối hay từng ba cái một.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rau ngổ"

rau ngổ
Người nông dân thu hoạch rau ngổ ở ruộng nước.