rau sắng

  1. Loài cây nhỡ, tròn, mượt, dùng nấu canh: Muốn ăn rau sắng chùa Hương (Tản Đà).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rau sắng
Một người hái lá rau sắng trong vườn.