ravalement

danh từ giống đực
  1. (xây dựng) sự trát lại tường; vữa trát lại tường
  2. (xây dựng) công việc hoàn thiện mặt ngoài (nhà)
  3. (nông nghiệp) sự đốn cành
  4. (từ , nghĩa ) sự làm giảm giá, sự dìm
    • faire un ravalement
      (thông tục) điểm thêm phấn son
ravalement
Un ouvrier applique un ravalement sur la façade d'une maison.