ravalement

Học thuật
Thân thiện
ravalement

Un ouvrier applique un ravalement sur la façade d'une maison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Xây dựng) Sự trát lại tường; lớp vữa trát lại tường: Chỉ hành động hoặc công việc trát lại, sửa chữa bề mặt tường bên ngoài của một tòa nhà.
    • (Xây dựng) Công việc hoàn thiện mặt ngoài (nhà): Chỉ toàn bộ quá trình cải tạo, làm mới mặt tiền các bề mặt bên ngoài của một công trình.
    • (Nông nghiệp) Sự đốn cành: Chỉ việc cắt tỉa, đốn bớt cành cây, đặc biệt là ở các cây ăn quả.
    • (Từ , nghĩa ) Sự làm giảm giá, sự dìm: Chỉ hành động hạ thấp giá trị hoặc danh tiếng của ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le ravalement de la façade est obligatoire tous les dix ans dans cette ville. (Việc trát lại mặt tiềnbắt buộc mười năm một lần ở thành phố này.)
    • Les maçons ont commencé le ravalement de l'immeuble. (Những người thợ xây đã bắt đầu công việc hoàn thiện mặt ngoài tòa nhà.)
    • Le ravalement des pommiers se fait en hiver. (Việc đốn cành cây táo được thực hiện vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire un ravalement" (thông tục): Điểm thêm phấn son, trang điểm lại (nghĩa bóng, thường dùng cho phụ nữ).
    • Avant la soirée, elle a fait un petit ravalement. (Trước buổi dạ hội, ấy đã điểm thêm một chút phấn son.)
Biến thể từ gần giống
  • Ravaler (động từ): Nuốt lại; (nghĩa bóng) nhịn, nén lại (cảm xúc).
    • Il a ravaler sa fierté. (Anh ta phải nuốt lại lòng tự trọng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la construction (xây dựng): Rénovation de façade (sự cải tạo mặt tiền), Réfection (sự sửa chữa).
  • Pour l'agriculture (nông nghiệp): Taille (sự cắt tỉa), Élagage (sự tỉa cành).
  • Pour le sens ancien (nghĩa ): Dépréciation (sự giảm giá), Avilissement (sự làm mất giá trị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "ravalement".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ravalement".

ravalement

Un ouvrier applique un ravalement sur la façade d'une maison.

danh từ giống đực
  1. (xây dựng) sự trát lại tường; vữa trát lại tường
  2. (xây dựng) công việc hoàn thiện mặt ngoài (nhà)
  3. (nông nghiệp) sự đốn cành
  4. (từ , nghĩa ) sự làm giảm giá, sự dìm
    • faire un ravalement
      (thông tục) điểm thêm phấn son