ravissant

tính từ
  1. làm say lòng; đẹp lắm, xinh lắm
    • Beauté ravissante
      sắc đẹp làm say lòng người
    • Une robe ravissante
      cái áo dài đẹp lắm
    • Une jeune fille ravissante
      cô gái xinh lắm
  2. (từ , nghĩa ) làm (cho) rất vui thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ravissant"

ravissant
Une jeune fille porte une robe ravissante à un jardin fleuri.