ravivage

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự đánh sạch gỉ (kim loại trước khi mạ hay hàn)
  2. (ngành dệt) sự làm tươi màu lại
ravivage
Le technicien effectue le ravivage d'une pièce métallique.