raw-boned

/'rɔ:'bound/
Học thuật
Thân thiện
raw-boned

A tall, raw-boned man carries a heavy sack of grain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy giơ xương; chỉ còn da bọc xương: Dùng để miêu tả một người hoặc đôi khi một con vật thân hình rất gầy, đến mức có thể thấy hình dáng của bộ xương bên dưới làn da.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old farmer was a raw-boned man with a stern face. (Người nông dân già một người đàn ông gầy giơ xương với khuôn mặt nghiêm nghị.)
    • After the long illness, the horse looked raw-boned and weak. (Sau trận ốm dài, con ngựa trông gầy giơ xương yếu ớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Miêu tả sức mạnh tiềm ẩn: Mặc dù mô tả sự gầy gò, từ này đôi khi còn hàm ý về một sức mạnh dai dẳng hoặc sự cứng cỏi, bền bỉ đi kèm với vóc dáng ốm yếu đó.
    • Despite his raw-boned appearance, he possessed surprising strength. (Bất chấp vẻ ngoài gầy giơ xương, anh ta sở hữu một sức mạnh đáng ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Gaunt (adj): Hốc hác, gầy gò trông có vẻ đau ốm hoặc mệt mỏi.
  • Skinny (adj): Gầy, ốm (nghĩa trung tính hoặc thông tục hơn).
  • Emaciated (adj): Gầy còm, hốc hác do bệnh tật hoặc thiếu ăn (nhấn mạnh nguyên nhân suy kiệt).
Từ đồng nghĩa
  • Bony: Xương xẩu, lộ xương.
  • Scrawny: Gầy nhom, khẳng khiu (thường dùng với sắc thái hơi tiêu cực).
  • Skeletal: Như bộ xương, cực kỳ gầy.
Từ trái nghĩa
  • Plump: Đầy đặn, mũm mĩm.
  • Stocky: Chắc nịch, lùn mập mạp.
  • Corpulent: Béo phì, nặng nề (trang trọng).
raw-boned

A tall, raw-boned man carries a heavy sack of grain.

tính từ
  1. gầy giơ xương; chỉ còn da bọc xương