razor-back

/'reizəbæk/
Học thuật
Thân thiện
razor-back

A razor-back whale surfaces in the open ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lưng nhọn: Dùng để chỉ một loại lợn rừng hoang dãBắc Mỹ sống lưng cao nhọn như lưỡi dao cạo.
    • Cá voi lưng xám: Một tên gọi khác của loài cá voi lưng , do chiếc vây lưng đặc trưng trông giống như một lưỡi dao cạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hunters tracked a large razorback through the forest. (Những người thợ săn đã theo dấu một con lợn rừng lưng nhọn lớn qua khu rừng.)
    • We were lucky to see a razorback whale breaching off the coast. (Chúng tôi thật may mắn khi được thấy một con cá voi lưng xám nhảy lên khỏi mặt nước ngoài khơi.)
Biến thể từ liên quan
  • Razorback whale (n): Cá voi lưng xám (tên gọi đầy đủ).
  • Razorback hog (n): Lợn rừng lưng nhọn (tên gọi đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
  • Cho cá voi: Humpback whale (cá voi lưng ).
  • Cho lợn rừng: Feral hog, wild boar (lợn rừng, lợn hoang).
razor-back

A razor-back whale surfaces in the open ocean.

danh từ
  1. lưng nhọn
  2. cá voi lưng xám ((cũng) razor-back whale)