razor-edge

/'reizər'edʤ/
Học thuật
Thân thiện
razor-edge

The hiker carefully walked along the razor-edge of the mountain ridge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình thế cực kỳ nguy hiểm hoặc căng thẳng: Một trạng thái kết quả có thể thay đổi theo hướng xấu đi bất cứ lúc nào, giống như đang đứng trên một lưỡi dao sắc.
    • Đường phân chia rất rõ ràng, giới hạn rất sắc nét: Một ranh giới hoặc sự khác biệt rất nhỏ nhưng rất quan trọng dễ nhận thấy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The negotiations were on a razor-edge, and any mistake could lead to failure. (Các cuộc đàm phán đangtrong tình thếcùng nguy ngập, bất kỳ sai lầm nào cũng có thể dẫn đến thất bại.)
    • His health is balanced on a razor-edge after the surgery. (Sức khỏe của anh ấy đangtrong tình trạng mong manh sau ca phẫu thuật.)
    • The distinction between genius and madness is often a razor-edge. (Sự khác biệt giữa thiên tài điên rồ thường chỉ một đường ranh giới rất mong manh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on a razor-edge": ở trong một tình huống cực kỳ nguy hiểm hoặc không chắc chắn, kết quả có thể nghiêng theo hướng nào bất cứ lúc nào.

    • The future of the company is on a razor-edge as it awaits the court's decision. (Tương lai của công ty đangtrong tình thế ngàn cân treo sợi tóc khi chờ đợi quyết định của tòa án.)
  • "to keep on the razor-edge of something": duy trìngay tại giới hạn tối đa của một thứ đó không vượt quá.

    • The athlete trained to keep on the razor-edge of peak performance. (Vận động viên luyện tập để duy trìngưỡng cao nhất của phong độ đỉnh cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Razor-sharp (adj): sắc như dao cạo, rất sắc bén.

    • He has a razor-sharp mind. (Anh ấy một trí óc sắc bén.)
  • Edge (n): cạnh sắc, lưỡi; lợi thế; ranh giới.

    • The knife has a very sharp edge. (Con dao lưỡi rất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Knife-edge: tình thế nguy hiểm, mong manh (nghĩa tương tự).
  • Precipice: bờ vực thẳm, tình thế hiểm nghèo.
  • Brink: bờ vực, ngưỡng cửa của một sự kiện quan trọng (thường tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "razor-edge")

Thành ngữ liên quan
  • To live on a razor's edge: sống trong tình trạng nguy hiểm triền miên, luôn đối mặt với rủi ro.
    • As a war journalist, he lived on a razor's edge. ( một phóng viên chiến trường, anh ấy sống trong tình trạng nguy hiểm triền miên.)
razor-edge

The hiker carefully walked along the razor-edge of the mountain ridge.

danh từ
  1. cạnh sắc của dao cạo
  2. dây núi sắc cạnh
  3. đường phân chia rõ rệt, giới hạn rõ rệt
    • to keep on the razor-edge of something
      không vượt quá giới hạn của cái
  4. hoàn cảnh gay go, tình thế nguy ngập
    • to be on a razor-edge
      lâm vào hoàn cảnh gay go, ở vào tình thế nguy ngập