re

re

Gỗ re rất cứng và bền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi khác của cây de: "re" một từ dùng để chỉ một loại cây, còn được gọi là cây de. Đây một loại cây thân gỗ, thường mọcvùng đồi núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gỗ re rất cứng bền. (Gỗ của cây re rất cứng bền.)
    • Người dân lấy re để lợp mái nhà. (Người dân lấy của cây re để lợp mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "re rừng": cây re mọc tự nhiên trong rừng.
    • Họ vào rừng tìm những cây re rừng lâu năm. (Họ vào rừng tìm những cây re mọc tự nhiên lâu năm.)
Biến thể từ gần giống
  • De (danh từ): tên gọi khác của cây re.
    • Gỗ de cũng đặc tính tương tự. (Gỗ của cây de cũng đặc tính tương tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây de: chỉ cùng một loài thực vật.