re-eligible

/'ri:i'elidʤəbl/
Học thuật
Thân thiện
re-eligible

The mayor is re-eligible for a second term.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể được bầu lại, có thể được tái cử: "re-eligible" mô tả tình trạng của một người đã từng giữ một chức vụ dân cử hoặc được bổ nhiệm, theo quy định, họ đủ điều kiện để được xem xét, đề cử hoặc bầu cho cùng một chức vụ đó một lần nữa sau khi nhiệm kỳ trước kết thúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After serving one term, the mayor is re-eligible for the next election. (Sau khi phục vụ một nhiệm kỳ, thị trưởng có thể được tái cử cho cuộc bầu cử tiếp theo.)
    • According to the constitution, the president is re-eligible only once. (Theo hiến pháp, tổng thống chỉ có thể được tái cử một lần.)
    • The committee confirmed that all former members are re-eligible for the position. (Ủy ban xác nhận rằng tất cả các cựu thành viên đều có thể được bầu lại cho vị trí này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be re-eligible for office": đủ tư cách để tái tranh cử một chức vụ.

    • The senator announced that he would be re-eligible for office in the coming term. (Thượng nghị sĩ thông báo rằng ông sẽ đủ tư cách để tái tranh cử trong nhiệm kỳ tới.)
  • "to declare oneself re-eligible": tuyên bố bản thân đủ điều kiện nguyện vọng tái cử.

    • The councilor declared herself re-eligible for the upcoming local elections. (Nữ hội đồng viên tuyên bố bản thân đủ điều kiện tái cử cho các cuộc bầu cử địa phương sắp tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Eligible (adj): đủ tư cách, đủ điều kiện (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết "lại").

    • He is eligible to vote. (Anh ấy đủ điều kiện đi bầu.)
  • Re-elect (v): tái đắc cử, bầu lại (hành động, không phải tính từ mô tả khả năng).

    • The people decided to re-elect their representative. (Người dân quyết định bầu lại đại diện của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Qualified for re-election: đủ tiêu chuẩn để tái cử.
  • Able to run again: có thể tranh cử lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "re-eligible".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "re-eligible".)

re-eligible

The mayor is re-eligible for a second term.

tính từ
  1. có thể bầu lại