re-enforce

/'ri:in'fɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
re-enforce

The teacher re-enforces the classroom rules at the start of the term.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lại bắt buộc, lại bắt tuân theo: Hành động buộc phải thực hiện hoặc tuân thủ một lần nữa, thường với sự nhấn mạnh hoặc quyết tâm cao hơn.
    • Lại đem thi hành (một đạo luật...): Áp dụng hoặc thực thi trở lại một quy tắc, luật lệ hoặc mệnh lệnh đã .
    • Lại nhấn mạnh, lại làm cho giá trị (một lẽ...): Làm cho một lập luận, quan điểm hoặc ý tưởng trở nên mạnh mẽ hoặc thuyết phục hơn một lần nữa.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The general tried to re-enforce his authority after the rebellion. (Vị tướng cố gắng lại bắt buộc mọi người tuân theo quyền lực của ông sau cuộc nổi loạn.)
    • The government decided to re-enforce the old traffic law. (Chính phủ quyết định lại đem thi hành luật giao thông .)
    • She re-enforced her argument with new scientific evidence. ( ấy lại nhấn mạnh lập luận của mình bằng bằng chứng khoa học mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to re-enforce one's will upon someone": Lại bắt ai phải theo ý mình.
    • The dictator sought to re-enforce his will upon the entire population. (Nhà độc tài tìm cách lại bắt toàn bộ dân chúng phải theo ý mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Reinforce (ngoại động từ): Củng cố, tăng cường ( dạng phổ biến hiện đại hơn của "re-enforce", thường dùng cho việc tăng cường sức mạnh, đội quân, hoặc một ý tưởng).
    • We need to reinforce the walls. (Chúng ta cần củng cố những bức tường.)
  • Enforce (ngoại động từ): Thi hành, buộc tuân theo (hành động ban đầu, không tiền tố "re-").
    • The police enforce the law. (Cảnh sát thi hành luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Reimpose: Lại áp đặt, lại thi hành.
  • Reassert: Lại khẳng định, lại quả quyết.
  • Reiterate: Lặp lại, nhắc lại (để nhấn mạnh).
Lưu ý
  • Từ "re-enforce" ( gạch nối) một dạng cổ hoặc ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại. Dạng tiêu chuẩn thường gặp ngày nay "reinforce" (không gạch nối). Tuy nhiên, nghĩa cơ bản vẫn tương tự: làm cho cái đó mạnh hơn hoặc hiệu quả hơn, thường bằng cách thêm hỗ trợ hoặc nhấn mạnh. Các định nghĩa được cung cấp phản ánh cách dùng cụ thể tách biệt của từ "re-enforce".
re-enforce

The teacher re-enforces the classroom rules at the start of the term.

ngoại động từ
  1. (+ pon) lại bắt buộc, lại bắt tuân theo
    • to re-enforce one's will upon someone
      lại bắt ai phải theo ý mình
  2. lại đem thi hành (một đạo luật...)
  3. lại nhấn mạnh, lại làm cho giá trị (một lẽ...)

Từ gần giống