re-examination

/'ri:ig,zæmi'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
re-examination

The lawyer requested a re-examination of the witness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xem xét lại: Hành động kiểm tra, đánh giá hoặc phân tích một lần nữa một vấn đề, quyết định, hoặc tình huống nào đó.
    • Sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại (pháp ): Trong bối cảnh pháp , đây hành động chất vấn một nhân chứng một lần nữa tại tòa án, thường sau khi đối phương đã hỏi cung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The policy is under re-examination after public criticism. (Chính sách đang được xem xét lại sau những chỉ trích từ công chúng.)
    • The lawyer requested a re-examination of the key witness. (Luật sư yêu cầu hỏi cung lại nhân chứng quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subject to re-examination": phải chịu sự xem xét lại.

    • All scientific theories are subject to re-examination as new evidence emerges. (Tất cả các học thuyết khoa học đều phải chịu sự xem xét lại khi bằng chứng mới xuất hiện.)
  • "to call for a re-examination": kêu gọi một cuộc xem xét lại.

    • The incident calls for a thorough re-examination of our safety protocols. (Sự việc này kêu gọi một cuộc xem xét lại toàn diện các giao thức an toàn của chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Re-examine (động từ): Xem xét lại, hỏi cung lại.
    • We need to re-examine our priorities. (Chúng ta cần xem xét lại các ưu tiên của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Review (n): Sự xem xét, đánh giá lại.
  • Reassessment (n): Sự đánh giá lại.
  • Recross-examination (n) (pháp ): Sự hỏi cung lại (cụ thể hơn, thường của luật sư nguyên đơn sau khi luật sư bị đơn đã hỏi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "re-examination". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "re-examine").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "re-examination").

re-examination

The lawyer requested a re-examination of the witness.

danh từ
  1. sự xem xét lại
  2. (pháp ) sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại