re-examine

/'ri:ig'zæmin/
Học thuật
Thân thiện
re-examine

The lawyer re-examines the witness on the stand.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét lại, kiểm tra lại: Hành động xem xét, phân tích hoặc đánh giá một lần nữa một điều đó đã được xem xét trước đó, thường để tìm ra lỗi sai, cập nhật thông tin, hoặc đưa ra quyết định mới.
    • (Pháp ) Hỏi cung lại, thẩm vấn lại: Trong bối cảnh pháp , hành động luật sư của bên đã gọi nhân chứng đặt câu hỏi lại cho nhân chứng của chính mình, sau khi nhân chứng đó đã bị bên đối chất thẩm vấn.
dụ sử dụng
  • Động từ (Xem xét lại):
    • We need to re-examine our strategy after the market changes. (Chúng ta cần xem xét lại chiến lược của mình sau những thay đổi của thị trường.)
    • The scientist decided to re-examine the data to confirm the results. (Nhà khoa học quyết định kiểm tra lại dữ liệu để xác nhận kết quả.)
  • Động từ (Pháp - Hỏi cung lại):
    • The defense attorney requested permission to re-examine her witness. (Luật sư bào chữa yêu cầu được phép hỏi cung lại nhân chứng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to re-examine one's beliefs/assumptions": Xem xét lại niềm tin/giả định của bản thân.
    • Traveling abroad caused him to re-examine his assumptions about other cultures. (Việc đi du lịch nước ngoài khiến anh ấy phải xem xét lại những giả định của mình về các nền văn hóa khác.)
  • "to be subject to re-examination": Phải chịu sự xem xét lại.
    • All policies are subject to re-examination every five years. (Tất cả các chính sách đều phải được xem xét lại mỗi năm năm một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Re-examination (danh từ): Sự xem xét lại; (pháp ) sự hỏi cung lại.
    • The re-examination of the evidence revealed new clues. (Việc xem xét lại bằng chứng đã tiết lộ những manh mối mới.)
  • Re-examiner (danh từ): Người xem xét lại; (pháp ) người hỏi cung lại.
Từ đồng nghĩa
  • Review: Xem xét, ôn lại.
  • Reassess: Đánh giá lại.
  • Reconsider: Cân nhắc lại, xem xét lại.
  • Re-evaluate: Định giá lại, đánh giá lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "re-examine")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "re-examine")

re-examine

The lawyer re-examines the witness on the stand.

ngoại động từ
  1. xem xét lại (việc )
  2. (pháp ) hỏi cung lại, thẩm vấn lại

Từ có nhắc đến "re-examine"