re-surface

/'ri:'sə:fis/
ngoại động từ
  1. làm láng bóng lại (mặt, giây...)
  2. rải nhựa lại (một đường...)
nội động từ
  1. lại nổi lên mặt nước (tàu ngầm...); lại nổi lên trên mặt
re-surface
The submarine will re-surface in the calm bay.