re-surface

/'ri:'sə:fis/
Học thuật
Thân thiện
re-surface

The submarine will re-surface in the calm bay.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm láng bóng lại (mặt, dây...): Hành động phủ một lớp mới lên bề mặt để làm cho trơn, phẳng hoặc mới trở lại.
    • Rải nhựa lại (một đường...): Hành động sửa chữa hoặc đặt một bề mặt mới, đặc biệt cho đường .
  2. Nội động từ:

    • Lại nổi lên mặt nước (tàu ngầm...): Hành động trở lại bề mặt nước sau khi ở dưới nước.
    • Lại nổi lên trên mặt (nghĩa bóng): Xuất hiện trở lại sau một thời gian vắng bóng hoặc biến mất.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The city plans to re-surface the main road next month. (Thành phố dự định rải nhựa lại con đường chính vào tháng tới.)
    • We need to re-surface the old wooden table to make it smooth again. (Chúng tôi cần làm láng bóng lại mặt bàn gỗ để trơn tru trở lại.)
  • Nội động từ:

    • The submarine will re-surface at dawn to recharge its batteries. (Tàu ngầm sẽ lại nổi lên mặt nước vào lúc bình minh để sạc lại pin.)
    • That old rumor about the actor has re-surfaced online. (Tin đồn về nam diễn viên đó đã lại nổi lên trên mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to re-surface in one's memory": trở lại trong ký ức.

    • A forgotten childhood memory suddenly re-surfaced in her mind. (Một ký ức thời thơ ấu bị lãng quên bất ngờ lại nổi lên trong tâm trí ấy.)
  • "to re-surface after a long absence": xuất hiện trở lại sau một thời gian dài vắng mặt.

    • The political activist re-surfaced in public after years in hiding. (Nhà hoạt động chính trị đã lại xuất hiện trước công chúng sau nhiều năm lẩn trốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Resurface (v): Cách viết khác không dấu gạch ngang, cùng nghĩa với "re-surface".

    • The issue is likely to resurface during the meeting. (Vấn đề này khả năng sẽ lại nổi lên trong cuộc họp.)
  • Resurfacing (n): Hành động làm lại bề mặt hoặc sự xuất hiện trở lại.

    • The resurfacing of the tennis court will take two days. (Việc làm lại bề mặt sân quần vợt sẽ mất hai ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Reappear (v): Xuất hiện trở lại (thường dùng cho nghĩa nội động).
  • Recur (v): Tái diễn, xảy ra lại (thường cho vấn đề hoặc sự kiện).
  • Repave (v): Trải lại, lát lại (cho đường , tương tự nghĩa ngoại động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào khác ngoài chính . một động từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "re-surface" một cách cố định.)

re-surface

The submarine will re-surface in the calm bay.

ngoại động từ
  1. làm láng bóng lại (mặt, giây...)
  2. rải nhựa lại (một đường...)
nội động từ
  1. lại nổi lên mặt nước (tàu ngầm...); lại nổi lên trên mặt