reappointment

/'ri:ə'pɔintmənt/
Học thuật
Thân thiện
reappointment

The committee approved his reappointment for another term.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bổ nhiệm lại, sự tái bổ nhiệm: Hành động hoặc quá trình chính thức chỉ định một người vào cùng một vị trí, chức vụ họ đã từng nắm giữ trước đó, thường sau khi nhiệm kỳ đã kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The board confirmed his reappointment as chairman for another three-year term. (Hội đồng quản trị đã xác nhận việc tái bổ nhiệm ông ấy làm chủ tịch cho một nhiệm kỳ ba năm nữa.)
    • Her reappointment to the committee was widely expected. (Việc ấy được bổ nhiệm lại vào ủy ban đã được nhiều người dự đoán.)
    • The professor celebrated his reappointment to the prestigious academic position. (Vị giáo sư ăn mừng việc ông được bổ nhiệm lại vào vị trí học thuật uy tín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to seek reappointment": tìm kiếm sự tái bổ nhiệm.

    • The director is seeking reappointment after his successful first term. (Vị giám đốc đang tìm kiếm sự tái bổ nhiệm sau nhiệm kỳ đầu tiên thành công của mình.)
  • "to be up for reappointment": sắp đến hạn để được xem xét tái bổ nhiệm.

    • Her contract expires next month, so she is up for reappointment. (Hợp đồng của ấy hết hạn vào tháng tới, vậy ấy sắp được xem xét để bổ nhiệm lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Reappoint (động từ): bổ nhiệm lại, tái bổ nhiệm.
    • They decided to reappoint her due to her excellent performance. (Họ quyết định bổ nhiệm lại ấy do thành tích xuất sắc của .)
Từ đồng nghĩa
  • Renomination: sự đề cử lại (thường trong bối cảnh chính trị hoặc chức vụ được bầu/đề cử).
  • Reinstatement: sự phục hồi chức vụ (nhấn mạnh việc khôi phục lại vị trí đã mất, có thể không phải do hết nhiệm kỳ).
Từ trái nghĩa
  • Dismissal: sự sa thải, cách chức.
  • Non-renewal: sự không gia hạn, không tiếp tục bổ nhiệm.
reappointment

The committee approved his reappointment for another term.

danh từ
  1. sự phục hồi chức vị

Từ chứa "reappointment"