reasoner

/'ri:znə/
Học thuật
Thân thiện
reasoner

A philosopher is a careful reasoner who examines arguments.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lý luận, người suy luận: Một người kỹ năng suy nghĩ logic, sử dụng lý trí để đưa ra kết luận hoặc giải quyết vấn đề.
    • Người hay sự, người hay cãi lẽ: Một người thường xuyên đưa ra các lập luận hoặc tranh luận về một vấn đề, đôi khi với hàm ý tiêu cực cố chấp hoặc thích tranh cãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a skilled reasoner, she quickly identified the flaw in the argument. ( một người lý luận giỏi, ấy nhanh chóng tìm ra lỗ hổng trong lập luận.)
    • He's such a stubborn reasoner; he never accepts another person's point of view. (Anh ta đúng một người hay cãi lẽ cứng đầu; anh ta chẳng bao giờ chấp nhận quan điểm của người khác.)
    • Good detectives are excellent reasoners, connecting clues to solve mysteries. (Những thám tử giỏi những người suy luận xuất sắc, kết nối các manh mối để giải quyết những bí ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A logical reasoner": Một người lý luận logic.
    • In philosophy, one must strive to be a clear and logical reasoner. (Trong triết học, người ta phải phấn đấu để trở thành một người lý luận rõ ràng logic.)
  • "A natural reasoner": Một người năng khiếu lý luận bẩm sinh.
    • Even as a child, she was a natural reasoner, always asking "why". (Ngay từ khi còn nhỏ, ấy đã là một người lý luận thiên bẩm, luôn luôn hỏi "tại sao".)
Biến thể từ gần giống
  • Reason (động từ): Lý luận, suy luận.
    • We need to reason carefully before making a decision. (Chúng ta cần suy luận cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.)
  • Reasoning (danh từ): Sự lý luận, quá trình suy luận.
    • His reasoning behind the proposal was sound. (Lý luận của anh ấy đằng sau đề xuất đó rất hợp .)
  • Reasoned (tính từ): Có lý lẽ, dựa trên lý luận chặt chẽ.
    • She presented a well-reasoned argument. ( ấy đã trình bày một lập luận cơ sở vững chắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Logician: Nhà logic học, người giỏi về logic.
  • Thinker: Người suy nghĩ, nhà tư tưởng.
  • Arguer: Người tranh luận, người hay cãi (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "reasoner". Các cụm động từ liên quan thường xuất phát từ động từ "reason").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "reasoner").

reasoner

A philosopher is a careful reasoner who examines arguments.

danh từ
  1. người hay sự, người hay cãi lẽ
  2. người hay lý luận