reassess

/'ri:ə'ses/
Học thuật
Thân thiện
reassess

The team will reassess the project timeline next week.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh giá lại, xem xét lại: Hành động suy nghĩ hoặc kiểm tra lại một cái đó, đặc biệt một ý kiến, quyết định hoặc tình huống, để xem liệu còn đúng, phù hợp hoặc chính xác hay không.
    • Định giá lại (để đánh thuế): Trong bối cảnh tài chính hoặc thuế, hành động tính toán lại giá trị của một tài sản để xác định mức thuế mới.
dụ sử dụng
  • Động từ (Đánh giá lại):
    • After the project failed, we had to reassess our strategy. (Sau khi dự án thất bại, chúng tôi phải đánh giá lại chiến lược của mình.)
    • The doctor will reassess the patient's condition next week. (Bác sĩ sẽ xem xét lại tình trạng của bệnh nhân vào tuần tới.)
  • Động từ (Định giá lại):
    • The government will reassess the property values for tax purposes. (Chính phủ sẽ định giá lại giá trị tài sản cho mục đích thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reassess one's priorities": xem xét lại các ưu tiên của bản thân.
    • Becoming a parent made her reassess her priorities in life. (Việc trở thành cha mẹ khiến ấy xem xét lại các ưu tiên trong cuộc sống.)
  • "to reassess the situation": đánh giá lại tình hình.
    • Given the new information, we need to reassess the situation immediately. (Với thông tin mới, chúng ta cần đánh giá lại tình hình ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Reassessment (danh từ): sự đánh giá lại, sự định giá lại.
    • The tax reassessment resulted in a higher bill. (Việc định giá lại thuế dẫn đến hóa đơn cao hơn.)
  • Reevaluate (động từ): đánh giá lại (nghĩa tương tự, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Reconsider: cân nhắc lại, xem xét lại.
  • Review: xem xét, ôn lại.
  • Reexamine: kiểm tra lại, xem xét kỹ lưỡng lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "reassess")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "reassess")

reassess

The team will reassess the project timeline next week.

ngoại động từ
  1. định giá lại để đánh thuế
  2. định mức lại (tiền thuế, tiền phạt...)
  3. đánh thuế lại; phạt lại