rebellow

/ri:'belou/
Học thuật
Thân thiện
rebellow

The hunter's shout rebellowed from the canyon walls.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vang lại oang oang, vang dội lại: "rebellow" một động từ mang tính thơ ca, dùng để miêu tả âm thanh lớn, mạnh mẽ (như tiếng sấm, tiếng sóng, tiếng hò reo) vọng lại, dội lại từ một bề mặt hoặc không gian.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The thunder's roar rebellowed through the valley. (Tiếng sấm gầm vang dội lại khắp thung lũng.)
    • The sound of the cannon rebellowed from the distant hills. (Âm thanh của khẩu đại bác vang dội lại từ những ngọn đồi xa xăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rebellowing" (danh động từ): sự vang dội lại, âm thanh vọng lại oang oang.
    • The rebellowing of the waves against the cliffs was deafening. (Tiếng sóng vỗ oang oang vào vách đá vang dội thật chói tai.)
Biến thể từ gần giống
  • Bellow (động từ): gầm lên, rống lên (chỉ âm thanh gốc phát ra, chưa nhấn mạnh sự vang dội lại).
  • Echo (động từ): vang vọng, dội lại (nghĩa tổng quát phổ biến hơn, ít mang sắc thái thơ ca mạnh mẽ như "rebellow").
  • Resound (động từ): vang lên, ngân vang (nhấn mạnh âm thanh lan tỏa, đầy ắp không gian).
Từ đồng nghĩa
  • Reverberate: vang dội, dội lại (từ trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc kỹ thuật).
  • Reccho: vang vọng lại (cách diễn đạt nhấn mạnh).
Lưu ý
  • "Rebellow" một từ hiếm gặp, chủ yếu được sử dụng trong văn học, thơ ca hoặc các văn bản mang tính trang trọng để tạo hình ảnh âm thanh sống động mạnh mẽ. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, "echo" hoặc "reverberate" được ưa dùng hơn.
rebellow

The hunter's shout rebellowed from the canyon walls.

động từ
  1. (thơ ca) vang lại oang oang