rebinding
/'ri:'baindiɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hành động buộc lại, cột lại: Chỉ việc thực hiện lại hành động buộc chặt hoặc kết nối các phần lại với nhau.
- Sự đóng lại (sách): Trong ngành thư viện và xuất bản, đây là quá trình sửa chữa hoặc thay thế bìa sách cũ để tạo ra một bìa sách mới, chắc chắn hơn.
- Sự viền lại (một tấm thảm): Hành động sửa chữa hoặc gia cố phần mép của một tấm thảm.
- Sự sửa lại vành (bánh xe): Trong cơ khí, đây là việc sửa chữa, thay thế hoặc lắp lại vành của một bánh xe.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The rebinding of the old manuscript preserved it for future generations. (Việc đóng lại cuốn bản thảo cổ đã bảo tồn nó cho các thế hệ tương lai.)
- This carpet needs a rebinding along its frayed edges. (Tấm thảm này cần được viền lại ở những mép bị sờn.)
- The cost of wheel rebinding was included in the repair bill. (Chi phí sửa vành bánh xe đã được bao gồm trong hóa đơn sửa chữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Library rebinding": Quy trình đóng sách chuyên nghiệp, thường sử dụng bìa cứng bền vững, được các thư viện áp dụng để kéo dài tuổi thọ của các ấn phẩm thường xuyên được mượn.
- The rare book underwent a careful library rebinding. (Cuốn sách quý hiếm đã trải qua một quy trình đóng sách thư viện cẩn thận.)
Biến thể và từ gần giống
- Rebind (động từ): Buộc lại, đóng lại (sách).
- We decided to rebind the family Bible. (Chúng tôi quyết định đóng lại cuốn Kinh Thánh của gia đình.)
- Binder (danh từ): Người/ máy đóng sách; chất kết dính.
- Binding (danh từ): Sự đóng sách; bìa sách; sự ràng buộc.
Từ đồng nghĩa
- Restoration (n): sự phục hồi, sự tu sửa (đặc biệt cho sách, tài liệu).
- Repair (n): sự sửa chữa.
- Recasing (n): sự thay bìa (sách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "rebinding" vì đây là danh từ. Hành động tương ứng là "to rebind").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rebinding").
danh từ
- sự buộc lại
- sự đóng lại (sách); sự viền lại (một tấm thảm); sự sửa lại vành (bánh xe)