rebondissement

danh từ giống đực
  1. sự lại nổi lên, sự lại phục hồi, sự lại nảy lên
    • Le rebondissement d'une crise
      sự lại nổi lên của cuộc khủng hoảng
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự nảy lên (của quả bóng...)
rebondissement
Un rebondissement inattendu a changé le cours de l'histoire.