rebours

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) chiều ngược tuyết (của vải)
  2. (từ , nghĩa ) điều trái lại, cái ngược lại
    • Le rebours du bon sens
      điều trái lại lẽ phải
    • à rebours; au rebours
      trái lại, ngược lại
    • à rebours de; au rebours de
      trái với, ngược với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rebours"

rebours
Il a coupé le tissu à rebours.