rebrousser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Làm dựng ngược lên: Hành động làm cho một thứ gì đó (như lông, tóc, cỏ) dựng đứng ngược lên, thường do tác động bên ngoài như gió hoặc tay.
- Quay trở lại, đi ngược lại: Hành động quay đầu để đi trở lại trên con đường vừa đi qua.
Nội động từ:
- Bị chối (công cụ): Dùng để miêu tả hiện tượng lưỡi dao, rìu bị nảy ngược lại hoặc trượt đi khi đập vào vật cứng, không đâm/xuyên vào được.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Le vent froid rebrousse le poil du chien. (Gió lạnh làm dựng ngược lông của con chó lên.)
- Découragé par l'orage, il a dû rebrousser chemin. (Chán nản vì cơn bão, anh ấy đã phải quay trở lại.)
Nội động từ:
- Le bois de cet arbre est si dur que la scie rebrousse. (Gỗ của cây này cứng đến nỗi cái cưa bị chối.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "faire rebrousser chemin à quelqu'un": khiến ai đó phải quay trở lại.
- La barrière fermée lui a fait rebrousser chemin. (Cánh cổng đóng đã khiến anh ta phải quay trở lại.)
Biến thể và từ gần giống
- Rebroussement (danh từ giống đực): sự dựng ngược lên; sự quay trở lại.
- le rebroussement des poils (sự dựng ngược của lông)
- un rebroussement de chemin inattendu (một sự quay trở lại bất ngờ)
Từ đồng nghĩa
- Pour "rebrousser chemin": faire demi-tour (quay đầu), retourner sur ses pas (quay lại theo bước chân cũ).
- Pour "rebrousser (les poils)": hérisser (dựng đứng lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Rebrousser chemin: (cụm từ cố định) quay trở lại, đi ngược trở lại.
- La route étant bloquée, nous avons rebroussé chemin. (Vì đường bị chặn, chúng tôi đã quay trở lại.)
Thành ngữ liên quan
- "Faire rebrousser poil" (ít dùng): làm cho ai đó sợ hãi hoặc tức giận đến mức "dựng tóc gáy".
- Cette histoire à faire rebrousser poil. (Câu chuyện khiến người ta dựng tóc gáy.)
ngoại động từ
- dựng ngược lên
- Le vent rebrousse les plumes de l'oiseaugió dựng ngược lông chim lên
- rebrousser cheminđi ngược trở lại, quay trở về
nội động từ
- chối
- Aubier si dur qu'il fait rebrousser toutes les hachesgỗ dác cứng đến nỗi làm chối mọi thứ rìu