rebrousser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm dựng ngược lên: Hành động làm cho một thứ đó (như lông, tóc, cỏ) dựng đứng ngược lên, thường do tác động bên ngoài như gió hoặc tay.
    • Quay trở lại, đi ngược lại: Hành động quay đầu để đi trở lại trên con đường vừa đi qua.
  2. Nội động từ:

    • Bị chối (công cụ): Dùng để miêu tả hiện tượng lưỡi dao, rìu bị nảy ngược lại hoặc trượt đi khi đập vào vật cứng, không đâm/xuyên vào được.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le vent froid rebrousse le poil du chien. (Gió lạnh làm dựng ngược lông của con chó lên.)
    • Découragé par l'orage, il a rebrousser chemin. (Chán nản cơn bão, anh ấy đã phải quay trở lại.)
  • Nội động từ:

    • Le bois de cet arbre est si dur que la scie rebrousse. (Gỗ của cây này cứng đến nỗi cái cưa bị chối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire rebrousser chemin à quelqu'un": khiến ai đó phải quay trở lại.
    • La barrière fermée lui a fait rebrousser chemin. (Cánh cổng đóng đã khiến anh ta phải quay trở lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Rebroussement (danh từ giống đực): sự dựng ngược lên; sự quay trở lại.
    • le rebroussement des poils (sự dựng ngược của lông)
    • un rebroussement de chemin inattendu (một sự quay trở lại bất ngờ)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "rebrousser chemin": faire demi-tour (quay đầu), retourner sur ses pas (quay lại theo bước chân ).
  • Pour "rebrousser (les poils)": hérisser (dựng đứng lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rebrousser chemin: (cụm từ cố định) quay trở lại, đi ngược trở lại.
    • La route étant bloquée, nous avons rebroussé chemin. ( đường bị chặn, chúng tôi đã quay trở lại.)
Thành ngữ liên quan
  • "Faire rebrousser poil" (ít dùng): làm cho ai đó sợ hãi hoặc tức giận đến mức "dựng tóc gáy".
    • Cette histoire à faire rebrousser poil. (Câu chuyện khiến người ta dựng tóc gáy.)
ngoại động từ
  1. dựng ngược lên
    • Le vent rebrousse les plumes de l'oiseau
      gió dựng ngược lông chim lên
    • rebrousser chemin
      đi ngược trở lại, quay trở về
nội động từ
  1. chối
    • Aubier si dur qu'il fait rebrousser toutes les haches
      gỗ dác cứng đến nỗi làm chối mọi thứ rìu

Từ có nhắc đến "rebrousser"