rebutment

/ri'bʌtl/ Cách viết khác : (rebutment) /ri'bʌtmənt/
danh từ
  1. sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...)
  2. sự từ chối, sự cự tuyệt
rebutment
A lawyer presents a rebutment to the opposing argument in court.