receipt-book

/ri'si:tbuk/
Học thuật
Thân thiện
receipt-book

A shopkeeper writes a customer's purchase in a receipt-book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyển biên lai: Một cuốn sổ hoặc sách nhỏ được sử dụng để ghi chép, lưu trữ các biên lai hoặc giấy tờ xác nhận đã nhận tiền, hàng hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The shopkeeper recorded every transaction in his receipt-book. (Chủ cửa hàng ghi lại mọi giao dịch vào quyển biên lai của ông ta.)
    • Please keep the receipt-book in a safe place for accounting purposes. (Vui lòng giữ quyển biên lainơi an toàn cho mục đích kế toán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to maintain a receipt-book": duy trì, ghi chép đều đặn vào sổ biên lai.
    • It is important for small businesses to maintain a receipt-book. (Việc duy trì một quyển biên lai quan trọng đối với các doanh nghiệp nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Receipt (n): biên lai, giấy biên nhận.

    • She asked for a receipt after paying. ( ấy đã yêu cầu một biên lai sau khi thanh toán.)
  • Account book (n): sổ sách kế toán.

  • Ledger (n): sổ cái.
Từ đồng nghĩa
  • Record book: sổ ghi chép.
  • Register: sổ đăng ký, sổ ghi danh sách.
receipt-book

A shopkeeper writes a customer's purchase in a receipt-book.

danh từ
  1. số tiền nhận; quyển biên lai