receivership
/ri'si:vəʃip/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Pháp lý):
- Tình trạng phá sản được quản lý bởi một người quản lý tài sản (receiver): Chỉ tình trạng tài sản hoặc doanh nghiệp được đặt dưới sự kiểm soát và quản lý hợp pháp của một bên thứ ba (người quản lý tài sản) theo lệnh của tòa án, thường do công ty mất khả năng thanh toán nợ.
- Nhiệm vụ hoặc nhiệm kỳ của người quản lý tài sản: Chỉ chức vụ, trách nhiệm hoặc khoảng thời gian mà một người quản lý tài sản thực hiện công việc quản lý.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The company went into receivership after failing to repay its massive debts. (Công ty rơi vào tình trạng receivership sau khi không thể trả các khoản nợ khổng lồ.)
- During the receivership, the receiver sold off assets to pay the creditors. (Trong thời kỳ receivership, người quản lý tài sản đã bán tài sản để trả cho các chủ nợ.)
- His primary duty in his receivership was to maximize the value of the estate for all claimants. (Nhiệm vụ chính của ông ấy trong nhiệm kỳ quản lý tài sản là tối đa hóa giá trị tài sản cho tất cả các bên khiếu nại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be placed in/into receivership": bị đặt vào tình trạng quản lý tài sản (bởi tòa án).
- The court ordered the troubled bank to be placed in receivership. (Tòa án ra lệnh cho ngân hàng đang gặp khó khăn phải được đặt vào tình trạng receivership.)
"to come out of receivership": thoát khỏi tình trạng quản lý tài sản.
- The company successfully restructured and came out of receivership after two years. (Công ty đã tái cấu trúc thành công và thoát khỏi receivership sau hai năm.)
Biến thể và từ gần giống
- Receiver (n): Người quản lý tài sản. Một cá nhân hoặc tổ chức được tòa án chỉ định để quản lý và bảo toàn tài sản trong quá trình receivership.
- The receiver took control of the company's operations. (Người quản lý tài sản đã nắm quyền kiểm soát hoạt động của công ty.)
Từ đồng nghĩa
- Administration (trong bối cảnh phá sản): Chế độ quản lý (tài chính). (Lưu ý: Từ này có thể có quy trình pháp lý hơi khác tùy khu vực pháp lý.)
- Insolvency administration: Quản lý tài sản phá sản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "receivership")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "receivership")
danh từ
- (pháp lý) trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ)
- nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản