receiving-station

/ri'si:viɳ,steiʃn/
Học thuật
Thân thiện
receiving-station

A large receiving-station collects signals from a satellite.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đài thu: Một trạm, đài hoặc cơ sở được trang bị thiết bị chuyên dụng để tiếp nhận tín hiệutuyến, truyền hình hoặc viễn thông từ một nguồn phát xa. thực hiện chức năng thu xử lý tín hiệu, thường bước đầu trong một hệ thống liên lạc hoặc phát sóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The signal from the satellite was captured clearly by the main receiving-station. (Tín hiệu từ vệ tinh đã được đài thu chính bắt rõ ràng.)
    • All radio communications are monitored at the central receiving-station. (Tất cả liên lạctuyến đều được giám sát tại đài thu trung tâm.)
    • The television broadcast is sent from the studio to multiple receiving-stations across the country. (Chương trình truyền hình được gửi từ trường quay đến nhiều đài thu trên khắp cả nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Satellite receiving-station": đài thu vệ tinh.

    • The village was finally connected to the internet via a new satellite receiving-station. (Ngôi làng cuối cùng đã được kết nối internet thông qua một đài thu vệ tinh mới.)
  • "Coastal receiving-station": đài thu ven biển (thường dùng cho tín hiệu từ tàu thuyền).

    • The distress call was picked up by a coastal receiving-station. (Tín hiệu cầu cứu đã được một đài thu ven biển bắt được.)
Biến thể từ gần giống
  • Receiver (n): máy thu, bộ phận thu. (Thiết bị cụ thể để thu tín hiệu, có thể một phần của receiving-station).

    • He adjusted the antenna on the radio receiver. (Anh ấy điều chỉnh ăng-ten trên máy thu thanh.)
  • Transmitting-station (n): đài phát. (Trạm chức năng ngược lại, phát đi tín hiệu).

    • The news report was sent from the transmitting-station. (Bản tin được gửi đi từ đài phát.)
Từ đồng nghĩa
  • Reception center: trung tâm tiếp nhận (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
  • Signal reception facility: cơ sở thu tín hiệu.
Lưu ý
  • Từ "receiving-station" một danh từ ghép (compound noun) thường được viết dấu gạch nối. Trong tiếng Anh hiện đại, đôi khi cũng được viết liền thành "receiving station" (không gạch nối). Nghĩa của rất cụ thể chuyên ngành, chủ yếu dùng trong lĩnh vực viễn thông, phát thanh, truyền hình hàng hải.
receiving-station

A large receiving-station collects signals from a satellite.

danh từ
  1. đài thu