reclassement

danh từ giống đực
  1. sự xếp lại thang lương
  2. sự xếp lại lương (cho một công chức)
  3. sự điều chỉnh công tác (cho nhân viên không thích hợp với công tác nữa)
reclassement
Un fonctionnaire demande un reclassement après un changement de poste.