recognizance

/ri'kɔgnizəns/
Học thuật
Thân thiện
recognizance

The defendant was released on his own recognizance.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Sự cam kết trước tòa: Một cam kết chính thức, thường bằng văn bản, được đưa ra trước một tòa án hoặc cơ quan thẩm quyền. Người cam kết hứa sẽ thực hiện một hành động cụ thể do pháp luật yêu cầu (như xuất hiện tại tòa, giữ gìn trật tự, hoặc trả nợ).
    • Tiền bảo chứng (cho việc cam kết): Khoản tiền hoặc tài sản được đặt cọc để đảm bảo cho việc thực hiện cam kết. Nếu người cam kết không thực hiện nghĩa vụ, khoản tiền này có thể bị tịch thu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The judge released the defendant on his own recognizance. (Thẩm phán đã trả tự do cho bị cáo dựa trên chính sự cam kết của anh ta ( không cần đóng tiền bảo lãnh).)
    • He entered into a recognizance to keep the peace. (Ông ấy đã đưa ra một cam kết trước tòa để giữ gìn trật tự.)
    • The court required a recognizance of $5,000. (Tòa án yêu cầu một khoản tiền bảo chứng 5.000 đô la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On one's own recognizance" (thường viết tắt O.R.): Một thuật ngữ pháp chỉ việc một bị cáo được trả tự do không phải nộp tiền bảo lãnh, dựa trên lời hứa danh dự cá nhân của họ sẽ quay lại tòa khi được yêu cầu.
    • Due to his clean record, he was released on his own recognizance. (Do tiền án tiền sự trong sạch, anh ta được trả tự do dựa trên cam kết cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Recognize (động từ): Nhận ra, công nhận, thừa nhận. (Từ gốc của "recognizance").
  • Recognisance (danh từ): Cách viết khác, ít phổ biến hơn, của "recognizance", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Bond (danh từ): Giấy cam kết, trái phiếu; trong bối cảnh pháp có thể chỉ sự bảo lãnh.
  • Surety (danh từ): Sự bảo đảm, người bảo lãnh, tiền bảo chứng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "recognizance").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "recognizance").

recognizance

The defendant was released on his own recognizance.

danh từ
  1. (pháp ) sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...)
    • to enter into recognizances
      cam kết trước toà
  2. tiền bảo chứng (cho việc cam kết)