reconcilement

/'rekənsailmənt/ Cách viết khác : (reconciliation) /,rekəsili'eiʃn/
danh từ
  1. sự hoà giải, sự giảng hoà
  2. sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)
reconcilement
Two friends share a handshake of reconcilement after their disagreement.