reconduction

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự tiếp tục thuê
  2. sự tiếp tục
    • Reconduction d'une politique
      sự tiếp tục một chính sách
    • reconduction du budget
      sự tiếp tục ngân sách (của năm trước)
reconduction
La reconduction du bail a été automatique.